Thứ năm, ngày 22 tháng 11 năm 2074

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 22/11/2074
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17553 ngày nữa đến ngày này (2507 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/2074

Ngày 22/11/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/2074 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ.

Ngày 22/11/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/2074 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/2074 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2074.

Lịch tháng 11/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)