Thứ hai, ngày 1 tháng 12 năm 1919

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 1/12/1919
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/12/1919

Ngày 1/12/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/12/1919 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 1/12/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/12/1919 là Tết Thường tân.

Ngày 1/12/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/12/1919 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/12/1919 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1919.

Lịch tháng 12/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)