Thứ hai, ngày 8 tháng 12 năm 1919

Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 8/12/1919
Âm lịch
ngày 17 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/12/1919

Ngày 8/12/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/12/1919 dương lịch (Thứ hai) là ngày 17 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/12/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/12/1919 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/12/1919 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1919.

Lịch tháng 12/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)