Thứ sáu, ngày 12 tháng 12 năm 1919

Âm lịch: ngày 21 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/12/1919
Âm lịch
ngày 21 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1919

Ngày 12/12/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/12/1919 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 12/12/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/12/1919 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/12/1919 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1919.

Lịch tháng 12/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)