Thứ ba, ngày 1 tháng 12 năm 1942

Âm lịch: ngày 24 tháng 10 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 1/12/1942
Âm lịch
ngày 24 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1943 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/12/1942

Ngày 1/12/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/12/1942 dương lịch (Thứ ba) là ngày 24 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 1/12/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/12/1942 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/12/1942 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1942.

Lịch tháng 12/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)