Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 1942

Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 7/12/1942
Âm lịch
ngày 30 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1943 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1942

Ngày 7/12/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1942 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 7/12/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1942 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1942 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1942.

Lịch tháng 12/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)