Thứ sáu, ngày 1 tháng 12 năm 1967

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/12/1967
Âm lịch
ngày 1 tháng 11 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1968 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/12/1967

Ngày 1/12/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/12/1967 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi.

Ngày 1/12/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/12/1967 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/12/1967 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/12/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1967.

Lịch tháng 12/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)