Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 1967

Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 14/12/1967
Âm lịch
ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1968 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/1967

Ngày 14/12/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/12/1967 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi.

Ngày 14/12/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/12/1967 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/12/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/12/1967 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/12/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1967.

Lịch tháng 12/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)