Thứ ba, ngày 1 tháng 2 năm 1927

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 1/2/1927
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 2/2/1927 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1927

Ngày 1/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/1927 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần.

Ngày 1/2/1927 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/2/1927 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 1/2/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/2/1927 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/2/1927 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1927.

Lịch tháng 2/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)