Thứ năm, ngày 3 tháng 2 năm 1927

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 3/2/1927
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mão
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 4/2/1927 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1927

Ngày 3/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1927 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Ngày 3/2/1927 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/2/1927 là Mùng 2 Tết.

Ngày 3/2/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1927 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1927 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1927.

Lịch tháng 2/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)