Thứ sáu, ngày 4 tháng 2 năm 1927

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/2/1927
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mão
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1927 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1927

Ngày 4/2/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1927 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Ngày 4/2/1927 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/2/1927 là Mùng 3 Tết.

Ngày 4/2/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1927 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1927 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1927.

Lịch tháng 2/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)