Chủ nhật, ngày 1 tháng 3 năm 1942

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/3/1942
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1942 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/3/1942

Ngày 1/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/3/1942 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 1/3/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/3/1942 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 1/3/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/3/1942 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/3/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/3/1942 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/3/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1942.

Lịch tháng 3/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)