Chủ nhật, ngày 29 tháng 3 năm 1942

Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/3/1942
Âm lịch
ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1942 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/3/1942

Ngày 29/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/3/1942 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 29/3/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/3/1942 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/3/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/3/1942 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/3/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1942.

Lịch tháng 3/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)