Thứ ba, ngày 1 tháng 4 năm 1930

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 1/4/1930
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 8/4/1930 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1930

Ngày 1/4/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/4/1930 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Ngày 1/4/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/4/1930 là Tết Hàn thực.

Ngày 1/4/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/4/1930 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/4/1930 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1930.

Lịch tháng 4/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)