Thứ bảy, ngày 5 tháng 4 năm 1930

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 5/4/1930
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Ngọ
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 8/4/1930 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1930

Ngày 5/4/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1930 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Ngày 5/4/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1930 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1930 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1930.

Lịch tháng 4/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)