Thứ bảy, ngày 19 tháng 4 năm 1930

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/4/1930
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1930 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1930

Ngày 19/4/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/1930 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Ngày 19/4/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/1930 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/1930 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1930.

Lịch tháng 4/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)