Thứ sáu, ngày 1 tháng 4 năm 1966

Âm lịch: ngày 11 tháng 3 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/4/1966
Âm lịch
ngày 11 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1966 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1966

Ngày 1/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/4/1966 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/4/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/4/1966 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/4/1966 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/4/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1966.

Lịch tháng 4/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)