Thứ tư, ngày 6 tháng 4 năm 1966

Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 6/4/1966
Âm lịch
ngày 16 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1966 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1966

Ngày 6/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/1966 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 6/4/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/1966 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/1966 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1966.

Lịch tháng 4/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)