Thứ tư, ngày 1 tháng 5 năm 1901

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 1/5/1901
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1901 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1901

Ngày 1/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1901 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Ngày 1/5/1901 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1901 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1901 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1901 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1901.

Lịch tháng 5/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)