Thứ ba, ngày 28 tháng 5 năm 1901

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 28/5/1901
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1901 (sau ngày này 97 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/5/1901

Ngày 28/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/5/1901 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Ngày 28/5/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/5/1901 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/5/1901 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1901.

Lịch tháng 5/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)