Thứ bảy, ngày 4 tháng 5 năm 1901

Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/5/1901
Âm lịch
ngày 16 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1901 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/5/1901

Ngày 4/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/5/1901 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Ngày 4/5/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/5/1901 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/5/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/5/1901 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/5/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1901.

Lịch tháng 5/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)