Thứ sáu, ngày 1 tháng 5 năm 1914

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/5/1914
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1914

Ngày 1/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1914 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 1/5/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1914 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1914 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1914 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1914.

Lịch tháng 5/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)