Thứ sáu, ngày 29 tháng 5 năm 1914

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/5/1914
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1914

Ngày 29/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1914 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 29/5/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/5/1914 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 29/5/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1914 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1914 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1914.

Lịch tháng 5/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)