Thứ sáu, ngày 22 tháng 5 năm 1914

Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/5/1914
Âm lịch
ngày 28 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/1914

Ngày 22/5/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/5/1914 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 22/5/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/5/1914 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/5/1914 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1914.

Lịch tháng 5/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)