Thứ năm, ngày 1 tháng 5 năm 1930

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 1/5/1930
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1930 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1930

Ngày 1/5/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1930 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Ngày 1/5/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1930 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1930 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1930 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1930.

Lịch tháng 5/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)