Thứ bảy, ngày 31 tháng 5 năm 1930

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 31/5/1930
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1930 (sau ngày này 94 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/1930

Ngày 31/5/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/5/1930 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ.

Ngày 31/5/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/5/1930 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/5/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/5/1930 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/5/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1930.

Lịch tháng 5/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)