Thứ tư, ngày 1 tháng 5 năm 1946

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 1/5/1946
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1946 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1946

Ngày 1/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1946 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Ngày 1/5/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1946 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1946 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1946 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1946.

Lịch tháng 5/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)