Thứ bảy, ngày 1 tháng 5 năm 1954

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/5/1954
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1954

Ngày 1/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1954 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 1/5/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1954 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1954 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1954 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1954.

Lịch tháng 5/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)