Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 1954

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 6/5/1954
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1954

Ngày 6/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1954 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Ngày 6/5/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1954 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1954 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1954.

Lịch tháng 5/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)