Chủ nhật, ngày 1 tháng 5 năm 1955

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/5/1955
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1955 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1955

Ngày 1/5/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1955 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Ngày 1/5/1955 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1955 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1955 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1955 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1955.

Lịch tháng 5/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)