Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 1955

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 11/5/1955
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1955 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/1955

Ngày 11/5/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/5/1955 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Ngày 11/5/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/5/1955 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/5/1955 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/5/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1955.

Lịch tháng 5/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)