Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1967

Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 1/5/1967
Âm lịch
ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1967 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1967

Ngày 1/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1967 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 1/5/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1967 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1967 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1967 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1967.

Lịch tháng 5/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)