Thứ ba, ngày 23 tháng 5 năm 1967

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 23/5/1967
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1967 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/1967

Ngày 23/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/5/1967 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Ngày 23/5/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/5/1967 là Lễ Phật đản.

Ngày 23/5/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/5/1967 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/5/1967 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/5/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1967.

Lịch tháng 5/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)