Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1918

Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/6/1918
Âm lịch
ngày 23 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1918 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1918

Ngày 1/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1918 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 1/6/1918 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1918 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1918 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1918 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1918.

Lịch tháng 6/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)