Chủ nhật, ngày 16 tháng 6 năm 1918

Âm lịch: ngày 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 16/6/1918
Âm lịch
ngày 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1918 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1918

Ngày 16/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1918 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 8 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 16/6/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1918 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1918 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1918.

Lịch tháng 6/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)