Chủ nhật, ngày 9 tháng 6 năm 1918

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/6/1918
Âm lịch
ngày 1 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1918 (sau ngày này 85 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/1918

Ngày 9/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/6/1918 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 9/6/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/6/1918 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/6/1918 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1918.

Lịch tháng 6/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)