Thứ hai, ngày 1 tháng 6 năm 1936

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 1/6/1936
Âm lịch
ngày 12 tháng 4 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Tý
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1936 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1936

Ngày 1/6/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1936 dương lịch (Thứ hai) là ngày 12 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý.

Ngày 1/6/1936 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1936 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1936 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1936 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1936.

Lịch tháng 6/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)