Thứ năm, ngày 18 tháng 6 năm 1936

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 18/6/1936
Âm lịch
ngày 29 tháng 4 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1936 (sau ngày này 76 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1936

Ngày 18/6/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/1936 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý.

Ngày 18/6/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/6/1936 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/6/1936 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1936.

Lịch tháng 6/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)