Thứ ba, ngày 1 tháng 6 năm 1943

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 1/6/1943
Âm lịch
ngày 29 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1943

Ngày 1/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1943 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Ngày 1/6/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1943 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1943 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1943 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1943.

Lịch tháng 6/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)