Thứ hai, ngày 7 tháng 6 năm 1943

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 7/6/1943
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 87 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/1943

Ngày 7/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/6/1943 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi.

Ngày 7/6/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/6/1943 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 7/6/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/6/1943 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/6/1943 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1943.

Lịch tháng 6/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)