Thứ sáu, ngày 1 tháng 6 năm 1945

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/6/1945
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Dậu
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1945 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1945

Ngày 1/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1945 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Ngày 1/6/1945 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1945 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1945 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1945 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1945.

Lịch tháng 6/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)