Thứ hai, ngày 25 tháng 6 năm 1945

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 25/6/1945
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1945 (sau ngày này 69 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1945

Ngày 25/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/1945 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Ngày 25/6/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/6/1945 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/6/1945 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1945.

Lịch tháng 6/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)