Chủ nhật, ngày 1 tháng 6 năm 1958

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/6/1958
Âm lịch
ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1958 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1958

Ngày 1/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1958 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Ngày 1/6/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1958 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1958 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1958 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1958.

Lịch tháng 6/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)