Chủ nhật, ngày 22 tháng 6 năm 1958

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/6/1958
Âm lịch
ngày 6 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1958 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1958

Ngày 22/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1958 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Ngày 22/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1958 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1958 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1958.

Lịch tháng 6/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)