Thứ tư, ngày 1 tháng 6 năm 1966

Âm lịch: ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 1/6/1966
Âm lịch
ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1966 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1966

Ngày 1/6/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1966 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/6/1966 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1966 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1966 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1966 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1966.

Lịch tháng 6/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)