Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 1966

Âm lịch: ngày 18 tháng 7 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/9/1966
Âm lịch
ngày 18 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Bính Thân · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1967 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1966

Ngày 2/9/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1966 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Ngày 2/9/1966 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1966 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1966 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1966 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1966.

Lịch tháng 9/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)