Thứ ba, ngày 1 tháng 6 năm 2083

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 1/6/2083
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20666 ngày nữa đến ngày này (2952 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/2083

Ngày 1/6/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/2083 dương lịch (Thứ ba) là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Ngày 1/6/2083 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/2083 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/2083 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/2083 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2083.

Lịch tháng 6/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)