Thứ hai, ngày 31 tháng 5 năm 2083

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 31/5/2083
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20665 ngày nữa đến ngày này (2952 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 94 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/2083

Ngày 31/5/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/5/2083 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Ngày 31/5/2083 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/5/2083 là Lễ Phật đản.

Ngày 31/5/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/5/2083 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/5/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/5/2083 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/5/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2083.

Lịch tháng 5/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)