Thứ sáu, ngày 1 tháng 9 năm 2079

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/9/2079
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19297 ngày nữa đến ngày này (2756 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2079 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/2079

Ngày 1/9/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/9/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Ngày 1/9/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/9/2079 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/9/2079 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/9/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2079.

Lịch tháng 9/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)