Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2079

Âm lịch: ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 12/9/2079
Âm lịch
ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19308 ngày nữa đến ngày này (2758 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2080 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/2079

Ngày 12/9/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/2079 dương lịch (Thứ ba) là ngày 17 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Ngày 12/9/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/9/2079 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/9/2079 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2079.

Lịch tháng 9/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)